Category Archives: Tictionary

Tictionary: Volatility Trading – Chiến Lược Kiếm Lời Từ Biến Động Lớn, Không Dành Cho Số Đông!

Volatility trading mô tả việc kiếm lời từ giao dịch các chỉ số đo lường [...]

Tictionary: Uncertainty – Sự Không Chắc Chắn

Un-cer-tain-ty: sự không chắc chắn. Mọi người chắc sẽ ít nhiều thắc mắc vì sao [...]

Tictionary 13: Chuyện về hai gã hàng xóm: “Return on Equity” và “Cost of Equity”

“Chẳng vui vẻ gì khi nhìn thấy thằng hàng xóm của mình đang giàu lên”. [...]

2 Comments

Tictionary 12: Multiple Re-rating

❓ Tại sao cổ phiếu lại tăng giá hoặc giảm giá? Một trong những phương [...]

Tictionary 11: Short squeeze

Short squeeze: Siết bán khống Những ngày gần đây, phố Walls của Mỹ đang điêu [...]

Tictionary 10: Volatility trading

Volatility trading: là thuật ngữ mô tả việc các traders kiếm lời từ giao dịch [...]

Tictionary 9: Free float

Free float: Khối lượng cổ phiếu lưu hành tự do trên thị trường Câu chuyện [...]

Tictionary 8: Trustville

Có bao giờ bạn thắc mắc TRUSTVILLE có ý nghĩa gì chưa? Nói chuyện Đông [...]

Tictionary 7: Riding the Yield curve

RIDING THE YIELD CURVE: Là một chiến thuật mà các nhà đầu tư trái phiếu [...]

Tictionary 6: Purchasing Manager Index (PMI)

PMI: Tên đầy đủ là Chỉ số nhà quản trị mua hàng (Purchasing Manager Index). [...]