Category Archives: Tictionary

Tictionary: Mosaic Theory

Lý thuyết Mosaic là một phương pháp phân tích trong đó nhà phân tích kết [...]

Tictionary: Quantitative Easing – Nới lỏng định lượng

Quantitative Easing (QE), hay Nới lỏng định lượng, là một chính sách tiền tệ phi [...]

Tictionary: Terminal Value – Giá trị cuối cùng

Terminal Value (Giá trị cuối cùng) là giá trị hiện tại của tất cả các [...]

Tictionary: Special Purpose Entity (SPE) – Công ty phục vụ mục đích đặc biệt

Công ty phục vụ mục đích đặc biệt trong tiếng Anh là Special Purpose Entity [...]

Tictionary: Seniority (np): Thứ tự thanh toán

Seniority: tiếng Việt là thứ tự thanh toán, ám chỉ việc sắp xếp thanh toán [...]

Tictionary: Bank-Ruptcy (np): Phá sản

Bank-ruptcy: Chỉ hiện tượng chung của doanh nghiệp bị phá sản do không có khả [...]

Tictionary: Bank Run – Rút tiền hàng loạt

Bank-run (np): Hiện tượng người gửi tiền đến rút tiền hàng loạt tại Ngân hàng [...]

Tictionary: Convertible Bond – Trái phiếu chuyển đổi

Trái phiếu chuyển đổi (tiếng Anh: Convertible Bond) là một chứng khoán lai có cả [...]

Tictionary: Riding The Yield Curve

RIDING THE YIELD CURVE Là một chiến thuật mà các nhà đầu tư trái phiếu [...]

Tictionary: Free Float – Khối Lượng Cổ Phiếu Lưu Hành Tự Do Trên Thị Trường

Free float: Khối lượng cổ phiếu lưu hành tự do trên thị trường Câu chuyện [...]